卸任
[xiè rèn] [卸 任]
rời khỏi chức vụ
对于这次因系统漏洞导致的严重后果,我们深表歉意,绝不推卸任何责任。
duì yú zhè cì yīn xì tǒng lòu dòng dǎo zhì de yán zhòng hòu guǒ, wǒ men shēn biǎo qiàn yì, jué bù tuī xiè rèn hé zé rèn.Đối với hậu quả nghiêm trọng do lỗ hổng hệ thống gây ra lần này, chúng tôi xin bày tỏ sự xin lỗi sâu sắc, tuyệt đối không đùn đẩy bất kỳ trách nhiệm nào.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng trước công chúng