XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

卸

[xiè]

1.dỡ; xuống; phá bỏ

把装载的东西取下或解除。

工人们正在码头努力地卸货。

gōng rén men zhèng zài mǎ tóu nǔ lì dì xiè huò.

Các công nhân đang nỗ lực dỡ hàng tại bến cảng.

2.tháo; gỡ (bộ phận, máy móc)

把零件或部件拆下来。

修理工把坏掉的零件卸了下来。

xiū lǐ gōng bǎ huài diào de líng jiàn xiè le xià lái.

Thợ sửa chữa đã tháo bộ phận bị hỏng ra.

明白了,我今晚就劝表哥把那个监控软件卸载掉。

míng bái le, wǒ jīn wǎn jiù quàn biǎo gē bǎ nà ge jiān kòng ruǎn jiàn xiè zài diào.

Mình hiểu rồi, tối nay mình sẽ khuyên anh họ gỡ bỏ phần mềm giám sát đó đi.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

平台推卸责任很常见,只靠举报恐怕解决不了问题。

píng tái tuī xiè zé rèn hěn cháng jiàn, zhǐ kào jǔ bào kǒng pà jiě jué bù le wèn tí.

Việc nền tảng đùn đẩy trách nhiệm rất phổ biến, chỉ dựa vào báo cáo e rằng không giải quyết được vấn đề.

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

可是你想想,实现碳中和是企业不可推卸的社会责任。

kě shì nǐ xiǎng xiǎng, shí xiàn tàn zhōng hé shì qǐ yè bù kě tuī xiè de shè huì zé rèn.

Nhưng cô nghĩ xem, thực hiện trung hòa carbon là trách nhiệm xã hội không thể thoái thác của doanh nghiệp.

Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon