推卸
[tuī xiè] [推 卸]
tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
企图推脱逃避责任或工作
遇到问题应该主动解决,而不是一味推卸责任。
yù dào wèn tí yīng gāi zhǔ dòng jiě jué, ér bú shì yí wèi tuī xiè zé rèn.Khi gặp vấn đề nên chủ động giải quyết, chứ không phải mù quáng trốn tránh trách nhiệm.
平台推卸责任很常见,只靠举报恐怕解决不了问题。
píng tái tuī xiè zé rèn hěn cháng jiàn, zhǐ kào jǔ bào kǒng pà jiě jué bù le wèn tí.Việc nền tảng đùn đẩy trách nhiệm rất phổ biến, chỉ dựa vào báo cáo e rằng không giải quyết được vấn đề.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不可是你想想,实现碳中和是企业不可推卸的社会责任。
kě shì nǐ xiǎng xiǎng, shí xiàn tàn zhōng hé shì qǐ yè bù kě tuī xiè de shè huì zé rèn.Nhưng cô nghĩ xem, thực hiện trung hòa carbon là trách nhiệm xã hội không thể thoái thác của doanh nghiệp.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon要是各方都拿自主逻辑推卸罪责,受害者将彻底求偿无门。
yào shi gè fāng dōu ná zì zhǔ luó jí tuī xiè zuì zé, shòu hài zhě jiāng chè dǐ qiú cháng wú mén.Nếu các bên đều dùng logic tự hành để đùn đẩy tội trách, nạn nhân sẽ hoàn toàn không có cửa đòi bồi thường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂