推迟【推遲】
[tuī chí] [推 迟]
trì hoãn; dời lại
把预定时间往后延
因为天气不好,比赛推迟了。
yīn wèi tiān qì bù hǎo, bǐ sài tuī chí le.Vì thời tiết xấu, trận đấu đã bị hoãn lại.
我希望能够推迟几天提交,大概需要三天。
wǒ xī wàng néng gòu tuī chí jǐ tiān tí jiāo, dà gài xū yào sān tiān.Em hy vọng có thể lùi lại vài ngày nộp, ước chừng cần ba ngày ạ.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án是的,由于恶劣天气,航班不得不推迟起飞。
shì de, yóu yú è liè tiān qì, háng bān bù dé bù tuī chí qǐ fēi.Vâng, do thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn cất cánh.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn他把今天的所有日程都推迟了。
tā bǎ jīn tiān de suǒ yǒu rì chéng dōu tuī chí le.Anh ấy đã hoãn toàn bộ lịch trình hôm nay.