推出
[tuī chū] [推 出]
1.đẩy ra; phát hành; ra mắt
向公众介绍或发行新事物。
这家公司最近推出了一款新产品,受到消费者的欢迎。
zhè jiā gōng sī zuì jìn tuī chū le yì kuǎn xīn chǎn pǐn, shòu dào xiāo fèi zhě de huān yíng.Công ty này gần đây đã đẩy ra một sản phẩm mới, được người tiêu dùng đón nhận.
2.đẩy ra (vật lý)
用力向外推。
护士推着轮椅把病人推出了病房。
hù shì tuī zhe lún yǐ bǎ bìng rén tuī chū le bìng fáng.Y tá đẩy xe lăn đưa bệnh nhân ra khỏi phòng bệnh.
你觉得推出付费深度专栏,靠读者订阅来维持运营可行吗?
nǐ jué de tuī chū fù fèi shēn dù zhuān lán, kào dú zhě dìng yuè lái wéi chí yùn yíng kě xíng ma?Bạn thấy ra mắt chuyên mục chuyên sâu trả phí, dựa vào độc giả đặt mua để duy trì vận hành có khả thi không?
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
先按总预算的百分之三十拨付吧,咱们争取下个季度就推出测试版。
xiān àn zǒng yù suàn de bǎi fēn zhī sān shí bō fù ba, zán men zhēng qǔ xià gè jì dù jiù tuī chū cè shì bǎn.Cứ rót trước ba mươi phần trăm tổng ngân sách nhé, chúng ta cố gắng quý sau sẽ tung ra bản thử nghiệm.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…