盛产【盛產】
[shèng chǎn] [盛 产]
sản xuất dồi dào; phong phú về
大量出产某种天然物品或资源。
这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。
zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.
[shèng chǎn] [盛 产]
sản xuất dồi dào; phong phú về
大量出产某种天然物品或资源。
这个热带海岛气候温和,盛产各种新鲜水果。
zhè ge rè dài hǎi dǎo qì hòu wēn hé, shèng chǎn gè zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.Hòn đảo nhiệt đới này khí hậu ôn hòa, sản xuất dồi dào các loại trái cây tươi.