盛行
[shèng xíng] [盛 行]
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
广泛流行
近年来,健康饮食理念在年轻人中非常盛行。
jìn nián lái, jiàn kāng yǐn shí lǐ niàn zài nián qīng rén zhōng fēi cháng shèng xíng.Những năm gần đây, quan niệm ăn uống lành mạnh rất thịnh hành trong giới trẻ.
[shèng xíng] [盛 行]
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
广泛流行
近年来,健康饮食理念在年轻人中非常盛行。
jìn nián lái, jiàn kāng yǐn shí lǐ niàn zài nián qīng rén zhōng fēi cháng shèng xíng.Những năm gần đây, quan niệm ăn uống lành mạnh rất thịnh hành trong giới trẻ.