步行
[bù xíng] [步 行]
đi bộ
徒步走路
从这里步行到地铁站只要五分钟。
cóng zhè lǐ bù xíng dào dì tiě zhàn zhǐ yào wǔ fēn zhōng.Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm chỉ mất năm phút.
太感谢你了,我会按照你的建议一步步行动。
tài gǎn xiè nǐ le, wǒ huì àn zhào nǐ de jiàn yì yí bù bù xíng dòng.Cảm ơn bạn rất nhiều, tôi sẽ thực hiện từng bước theo lời khuyên của bạn.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ假日里的步行街总是十分拥挤。
jiǎ rì lǐ de bù xíng jiē zǒng shì shí fēn yōng jǐ.Phố đi bộ vào ngày lễ luôn rất đông đúc.
真的要闹到那一步吗?大家各退一步行不行?
zhēn de yào nào dào nà yí bù ma? dà jiā gè tuì yí bù xíng bù xíng?Thực sự phải làm đến bước đó sao? Mỗi người lùi một bước được không?
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà