发行【發行】
[fā xíng] [发 行]
phát hành; xuất bản; lưu hành
出版并向外销售或散发。
这家公司下个月将发行一种新股票。
zhè jiā gōng sī xià gè yuè jiāng fā xíng yì zhǒng xīn gǔ piào.Công ty này tháng tới sẽ phát hành một loại cổ phiếu mới.
相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。
xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下这位歌手下个月将发行新专辑。
zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.
这本书刚刚印好,还没发行。
zhè běn shū gāng gāng yìn hǎo, hái méi fā xíng.Cuốn sách này vừa in xong, vẫn chưa phát hành.