不行
[bù xíng] [BẤT 行]
1.không được; không thể chấp nhận; không tốt
不可以,不被允许,也不好
今天不行,明天吧。
jīn tiān bù xíng, míng tiān ba.Hôm nay không được, để ngày mai đi.
2.sắp chết; không chịu nổi nữa
快要死或身体支撑不住
病人快不行了,快叫医生。
bìng rén kuài bù xíng le, kuài jiào yī shēng.Bệnh nhân sắp không qua khỏi, mau gọi bác sĩ.
cực kỳ; đến mức không chịu nổi
用在得后,表示程度很深
今天热得不行,开空调吧。
jīn tiān rè de bù xíng, kāi kōng tiáo ba.Hôm nay nóng không chịu nổi, bật điều hòa đi.
太难受了,夏天没有空调不行。
tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng医生说吃药不行,还得打针。
yī shēng shuō chī yào bù xíng, hái děi dǎ zhēn.Bác sĩ nói uống thuốc không ăn thua, còn phải tiêm.
这个箱子太重了,我一个人不行。
zhè ge xiāng zǐ tài zhòng le, wǒ yí gè rén bù xíng.Chiếc hộp này nặng quá, một mình mình không làm nổi.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp