不行了
[bù xíng le] [BẤT 行 了]
(thông tục) sắp chết; hấp hối
病人快不行了,快叫医生。
bìng rén kuài bù xíng le, kuài jiào yī shēng.Bệnh nhân sắp không qua khỏi, mau gọi bác sĩ.
他累得快不行了。
tā lèi de kuài bù xíng le.Anh ấy mệt đến mức sắp ngã.
[bù xíng le] [BẤT 行 了]
(thông tục) sắp chết; hấp hối
病人快不行了,快叫医生。
bìng rén kuài bù xíng le, kuài jiào yī shēng.Bệnh nhân sắp không qua khỏi, mau gọi bác sĩ.
他累得快不行了。
tā lèi de kuài bù xíng le.Anh ấy mệt đến mức sắp ngã.