糟
[zāo]
1.ươn; hỏng
这鱼放了三天,已经糟了,不能吃了。
zhè yú fàng le sān tiān, yǐ jīng zāo le, bù néng chī le.Con cá để ba ngày rồi, đã ươn hết, không ăn được nữa.
2.hỏng bét, tồi tệ
情况坏到不可收拾
真糟,我把考试用的准考证弄丢了。
zhēn zāo, wǒ bǎ kǎo shì yòng de zhǔn kǎo zhèng nòng diū le.Tệ thật, tôi làm mất thẻ dự thi rồi.
糟了,我今天又忘记带袋子了。
zāo le, wǒ jīn tiān yòu wàng jì dài dài zǐ le.Thôi xong, hôm nay em lại quên mang túi rồi.
Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又桌面上的文件摆放得乱七八糟。
zhuō miàn shàng de wén jiàn bǎi fàng de luàn qī bā zāo.Tài liệu trên mặt bàn bày đặt lộn xộn.
糟糕,我今天出门忘记带伞了。
zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa