赖【賴】
[lài]
1.dựa vào; ở lì một nơi; xấu
依赖;留在某处不走;差。
周末他总是赖在床上不起。
zhōu mò tā zǒng shì lài zài chuáng shàng bù qǐ.Cuối tuần anh ấy luôn nằm lì trên giường không chịu dậy.
2.chối cãi; quỵt nợ; đổ vấy
否认过错;推卸责任或拒付。
自己做错了事,不能赖别人。
zì jǐ zuò cuò liǎo shì, bù néng lài bié rén.Tự mình làm sai thì không thể đổ vấy cho người khác.
这确实是算法的局限,它更依赖常见搭配。
zhè què shí shì suàn fǎ de jú xiàn, tā gèng yī lài cháng jiàn dā pèi.Đây đúng là hạn chế của thuật toán, nó phụ thuộc nhiều hơn vào các kết hợp từ phổ biến.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……大自然是人类赖以生存的母亲。
dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún de mǔ qīn.Mẹ thiên nhiên là nguồn nuôi dưỡng sự sinh tồn của nhân loại.
方便是方便,但长时间玩容易产生依赖心理。
fāng biàn shì fāng biàn, dàn cháng shí jiān wán róng yì chǎn shēng yī lài xīn lǐ.Tiện thì tiện thật, nhưng chơi thời gian dài rất dễ sinh ra tâm lý phụ thuộc.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội