信赖【信賴】
[xìn lài] [信 赖]
tin tưởng; tin cậy
信任并依靠。
这家老字号企业凭借过硬的产品质量赢得了广大客户的信赖。
zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè píng jiè guò yìng de chǎn pǐn zhì liàng yíng dé le guǎng dà kè hù de xìn lài.Doanh nghiệp lâu năm này nhờ chất lượng sản phẩm xuất sắc đã giành được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng.
lòng tin cậy; sự tin tưởng
指信任依靠的情感或态度。
消费者的信赖是品牌立足的根本。
xiāo fèi zhě de xìn lài shì pǐn pái lì zú de gēn běn.Sự tin cậy của người tiêu dùng là nền tảng để thương hiệu đứng vững.
消费者往往更信赖知名品牌的质量。
xiāo fèi zhě wǎng wǎng gèng xìn lài zhī míng pǐn pái de zhì liàng.Người tiêu dùng thường tin tưởng chất lượng của các thương hiệu nổi tiếng hơn.