信箱
[xìn xiāng] [信 箱]
hộp thư; hộp thư bưu điện
用来收信件的箱子或邮箱
请每天检查电子信箱里的重要邮件。
qǐng měi tiān jiǎn chá diàn zǐ xìn xiāng lǐ de zhòng yào yóu jiàn.Xin hãy kiểm tra thư quan trọng trong hộp thư điện tử mỗi ngày.
这个信箱是客户投诉专用的。
zhè ge xìn xiāng shì kè hù tóu sù zhuān yòng de.Hòm thư này dành riêng cho việc khiếu nại của khách hàng.