信号【信號】
[xìn hào] [信 号]
tín hiệu
用来传递信息的电波、声音等
这里的信号不好。
zhè lǐ de xìn hào bù hǎo.Tín hiệu ở đây không tốt.
整体数据呈现出比较复杂的信号。
zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…气象台发布了暴风雨预警信号。
qì xiàng tái fā bù le bào fēng yǔ yù jǐng xìn hào.Đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo mưa bão.
让我看看,我查一下手机上的信号。
ràng wǒ kàn kàn, wǒ chá yí xià shǒu jī shàng de xìn hào.Để mình xem, mình kiểm tra tín hiệu trên điện thoại một chút.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像