信
[xìn]
thư; tín; lượng từ: 封 (fēng)
写给别人、传递消息的文字
他在给我写信。
tā zài gěi wǒ xiě xìn.Anh ấy đang viết thư cho tôi.
tin, tin tưởng; tín ngưỡng
相信、信任或信仰
他说的话我不信。
tā shuō de huà wǒ bú xìn.Tôi không tin lời anh ấy nói.
1.tin tức, lời nhắn
消息或传达的话
有了消息就给我个信。
yǒu le xiāo xī jiù gěi wǒ gè xìn.Có tin tức thì báo cho tôi biết nhé.
2.chữ tín, sự giữ lời
诚实守约的品德
他言而有信,大家都尊重他。
tā yán ér yǒu xìn, dà jiā dōu zūn zhòng tā.Anh ấy nói là giữ lời nên mọi người đều tôn trọng.
封
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
哈哈,对!加油,老师相信你。
hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…