书【書】
[shū]
sách; thư; tài liệu
装订成册的读物,也指信件、文件
我喜欢看书。
wǒ xǐ huan kàn shū.Tôi thích đọc sách.
viết, ghi chép
书写或记录
他挥笔大书一个福字。
tā huī bǐ dà shū yí gè fú zì.Anh ấy vung bút viết một chữ Phúc thật lớn.
thư pháp; kiểu chữ
书法或汉字的字体
这幅作品的书与画都很出色。
zhè fú zuò pǐn de shū yǔ huà dōu hěn chū sè.Cả phần thư pháp lẫn phần tranh của tác phẩm này đều rất xuất sắc.
大卫,你看,这是我的汉语书。
dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都我们要利用周末的时间多看书。
wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần