字体【字體】
[zì tǐ] [字 体]
phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ
文字的书写体态或排印样式。
这份合同的字体太小,读起来非常费力,建议换成更清晰的字体。
zhè fèn hé tong de zì tǐ tài xiǎo, dú qǐ lái fēi cháng fèi lì, jiàn yì huàn chéng gèng qīng xī de zì tǐ.Phông chữ trong hợp đồng này quá nhỏ, đọc rất mệt mắt, nên đổi sang kiểu chữ rõ ràng hơn.
真的吗?把字体调大图标变清楚就行了吗?
zhēn de ma? bǎ zì tǐ tiáo dà tú biāo biàn qīng chǔ jiù xíng le ma?Thật sao? Chỉ cần chỉnh chữ to ra và biểu tượng rõ hơn là được à?
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这种字体太小,看半天十分费劲。
zhè zhǒng zì tǐ tài xiǎo, kàn bàn tiān shí fēn fèi jìn.Phông chữ này nhỏ quá, nhìn lâu rất vất vả.
加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪