整体【整體】
[zhěng tǐ] [整 体]
toàn thể; tổng thể; chỉnh thể
事物各个部分组成的总和。
这个计划整体上还可以。
zhè ge jì huà zhěng tǐ shàng hái kě yǐ.Kế hoạch này nhìn tổng thể vẫn ổn.
mang tính tổng thể, toàn diện
指全局的、全部的。
这套房子的整体设计很不错。
zhè tào fáng zi de zhěng tǐ shè jì hěn bú cuò.Thiết kế tổng thể của căn nhà này rất đẹp.
整体数据呈现出比较复杂的信号。
zhěng tǐ shù jù chéng xiàn chū bǐ jiào fù zá de xìn hào.Số liệu tổng thể thể hiện tín hiệu khá phức tạp.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…好的,他给我的整体印象格外好。
hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…整体而言吧,你内心最看重什么?
zhěng tǐ ér yán ba, nǐ nèi xīn zuì kàn zhòng shén me?Nói chung đi, trong thâm tâm bạn coi trọng điều gì nhất?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说