XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

整整

[zhěng zhěng] [整 整]

đúng; tròn; suốt

达到满额,完整

我等了你整整两个小时。

wǒ děng le nǐ zhěng zhěng liǎng gè xiǎo shí.

Tôi đã đợi bạn tròn hai tiếng đồng hồ.

整整休养了两个月,但走动时依然隐隐作痛。

zhěng zhěng xiū yǎng le liǎng gè yuè, dàn zǒu dòng shí yī rán yǐn yǐn zuò tòng.

Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tròn hai tháng rồi, nhưng khi đi lại vẫn đau âm ỉ.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

我准备了整整两个星期,非常希望顺利完成那次报告。

wǒ zhǔn bèi le zhěng zhěng liǎng gè xīng qī, fēi cháng xī wàng shùn lì wán chéng nà cì bào gào.

Mình đã chuẩn bị suốt hai tuần, rất mong hoàn thành suôn sẻ bài báo cáo đó.

Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而