整整齐齐
[zhěng zhěng qí qí] [整 整 齐 齐]
gọn gàng ngăn nắp
她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
药店里各种药品摆放得整整齐齐。
yào diàn lǐ gè zhǒng yào pǐn bǎi fàng de zhěng zhěng qí qí.Trong tiệm thuốc các loại thuốc được xếp rất gọn gàng.