整
[zhěng]
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn
完整;全;没有余数
现在是下午三点整。
xiàn zài shì xià wǔ sān diǎn zhěng.Bây giờ là đúng ba giờ chiều.
sửa sang, thu dọn, làm
整理;修整;做
把这些资料整一下。
bǎ zhè xiē zī liào zhěng yí xià.Sắp xếp lại đống tài liệu này đi.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底阴天拍照时需要注意调整光线。
yīn tiān pāi zhào shí xū yào zhù yì tiáo zhěng guāng xiàn.Khi chụp ảnh vào ngày trời râm cần chú ý điều chỉnh ánh sáng.
所以你需要调整一下时间表了。
suǒ yǐ nǐ xū yào tiáo zhěng yí xià shí jiān biǎo le.Cho nên em cần điều chỉnh lại thời khóa biểu một chút rồi.
Trong bài: Giá trị của sự nghỉ ngơi đối với sức khỏe tinh thần · 对……来说