碎
[suì]
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
完整物体破成零块;零星杂乱。
他不小心把桌子上的玻璃杯打碎了。
tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō zi shàng de bō lí bēi dǎ suì le.Anh ấy không cẩn thận làm vỡ chiếc cốc thủy tinh trên bàn.
太好了,地上的碎片我来打扫吧。
tài hǎo le, dì shàng de suì piàn wǒ lái dǎ sǎo ba.Tốt quá, mảnh vỡ dưới sàn để tôi quét dọn nhé.
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ他的眼镜不小心掉在地上碎了。
tā de yǎn jìng bù xiǎo xīn diào zài dì shàng suì le.Kính của anh ấy vô tình rơi xuống đất vỡ rồi.
但是茶具容易碎,带回国不太安全。
dàn shì chá jù róng yì suì, dài huí guó bú tài ān quán.Nhưng bộ đồ trà dễ vỡ, mang về nước không an toàn lắm.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底