零
[líng]
không; số không; ký hiệu không
表示没有数量的数字或符号
二零二三年。
èr líng èr sān nián.Năm 2023.
lẻ; vụn vặt
零碎或数目较小
我去银行换些零钱。
wǒ qù yín háng huàn xiē líng qián.Tôi đến ngân hàng đổi một ít tiền lẻ.
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的这张纸的厚度只有零点几毫米。
zhè zhāng zhǐ de hòu dù zhǐ yǒu líng diǎn jǐ háo mǐ.Độ dày của tờ giấy này chỉ vài phần mười milimét.
是下午两点,在二零一教室。
shì xià wǔ liǎng diǎn, zài èr líng yī jiào shì.Là hai giờ chiều, ở phòng học 201.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần