零件
[líng jiàn] [零 件]
bộ phận; linh kiện
组成机器或仪器的单个构件
这台机器因为缺少一个核心零件而无法运转。
zhè tái jī qì yīn wèi quē shǎo yí gè hé xīn líng jiàn ér wú fǎ yùn zhuǎn.Cỗ máy này không thể vận hành vì thiếu một linh kiện cốt lõi.
是吗?这些废弃屏幕和零件也属于电子垃圾吗?
shì ma? zhè xiē fèi qì píng mù hé líng jiàn yě shǔ yú diàn zǐ lā jī ma?Thế sao? Mấy màn hình và linh kiện hỏng này cũng thuộc rác thải điện tử à?
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……工人把零件上的键仔细固定好。
gōng rén bǎ líng jiàn shàng de jiàn zǐ xì gù dìng hǎo.Người công nhân cẩn thận cố định then trên linh kiện.
制造手表需要非常精密的零件。
zhì zào shǒu biǎo xū yào fēi cháng jīng mì de líng jiàn.Chế tạo đồng hồ cần những linh kiện vô cùng chính xác.