零食
[líng shí] [零 食]
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ
正常饭食以外吃的点心等食物
孩子们都喜欢吃零食。
hái zi men dōu xǐ huan chī líng shí.Bọn trẻ đều thích ăn đồ ăn vặt.
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的我还没想好,今天想买点清淡的零食。
wǒ hái méi xiǎng hǎo, jīn tiān xiǎng mǎi diǎn qīng dàn de líng shí.Mình vẫn chưa nghĩ xong, hôm nay muốn mua ít đồ ăn vặt thanh đạm.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的好的,记得带水和零食。还需要带别的东西吗?
hǎo de, jì de dài shuǐ hé líng shí. hái xū yào dài bié de dōng xī ma?Vâng ạ, nhớ mang nước và đồ ăn vặt. Còn cần mang thêm gì nữa không ạ?
Trong bài: Bàn chi tiết chuyến đi cuối tuần