XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

美食

[měi shí] [美 食]

món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng

味道鲜美、制作精良的食物

这里有很多地方美食。

zhè lǐ yǒu hěn duō dì fāng měi shí.

Ở đây có rất nhiều món ngon địa phương.

慢慢享受美食的文化,真的很特别。

màn màn xiǎng shòu měi shí de wén huà, zhēn de hěn tè bié.

Văn hóa thong thả thưởng thức món ngon thật sự rất đặc biệt.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

他很喜欢尝试不同地方的美食。

tā hěn xǐ huan cháng shì bù tóng dì fāng de měi shí.

Anh ấy rất thích thử các món ngon ở nhiều nơi khác nhau.

听起来很有意思。那北方有什么代表性的特色美食?

tīng qǐ lái hěn yǒu yì sī. nà běi fāng yǒu shén me dài biǎo xìng de tè sè měi shí?

Nghe thú vị quá. Vậy miền Bắc có món ăn đặc sắc mang tính đại diện nào?

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc