美丽【美麗】
[měi lì] [美 丽]
đẹp
好看,令人喜爱;多指风景或外表。
这里的花真美丽。
zhè lǐ de huā zhēn měi lì.Hoa ở đây thật đẹp.
因为杭州是南方最美丽的城市之一。
yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。
huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
我们在公园里欣赏美丽的风景。
wǒ men zài gōng yuán lǐ xīn shǎng měi lì de fēng jǐng.Chúng tôi thưởng thức phong cảnh đẹp trong công viên.