XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

美观【美觀】

[měi guān] [美 观]

bắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật

外表好看具有美感

这份课程课件不仅内容严谨,而且版式设计也十分美观。

zhè fèn kè chéng kè jiàn bù jǐn nèi róng yán jǐn, ér qiě bǎn shì shè jì yě shí fēn měi guān.

Giáo trình bài giảng này không chỉ nội dung chặt chẽ mà thiết kế trình bày cũng rất bắt mắt.

嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。

èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.

Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

这座建筑的曲线设计非常美观。

zhè zuò jiàn zhù de qū xiàn shè jì fēi cháng měi guān.

Thiết kế đường cong của tòa nhà này rất đẹp mắt.

这本杂志的版面编排得非常美观大方。

zhè běn zá zhì de bǎn miàn biān pái de fēi cháng měi guān dà fāng.

Trình bày trang của tạp chí này được sắp xếp rất đẹp mắt và trang nhã.