漂亮
[piào liang] [漂 LƯỢNG]
xinh đẹp; đẹp
外表好看,令人喜欢
她的衣服很漂亮。
tā de yī fu hěn piào liang.Quần áo của cô ấy rất đẹp.
làm tốt, xuất sắc
事情做得好,令人称赞
你这次干得漂亮!
nǐ zhè cì gān de piào liang!Lần này cậu làm xuất sắc!
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样他用钢笔写信,字迹非常漂亮。
tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.
谢谢你,小美。你家真漂亮!
xiè xiè nǐ, xiǎo měi. nǐ jiā zhēn piào liang!Cảm ơn em, Tiểu Mỹ. Nhà em thật đẹp!
Trong bài: Mời bạn uống nước