丑陋【醜陋】
[chǒu lòu] [丑 陋]
1.xấu xí
相貌或外表难看。
心灵的美好远比丑陋的外表更重要。
xīn líng de měi hǎo yuǎn bǐ chǒu lòu de wài biǎo gèng zhòng yào.Vẻ đẹp tâm hồn quan trọng hơn nhiều so với vẻ ngoài xấu xí.
2.xấu xa, đê tiện
指恶劣的心地、品行或事物。
利益面前他露出了丑陋的嘴脸。
lì yì miàn qián tā lù chū le chǒu lòu de zuǐ liǎn.Trước lợi ích hắn đã lộ ra bộ mặt xấu xa.