简陋【簡陋】
[jiǎn lòu] [简 陋]
đơn giản và thô sơ
房屋、设备等简单粗糙
虽然条件简陋,但大家依然坚持工作。
suī rán tiáo jiàn jiǎn lòu, dàn dà jiā yī rán jiān chí gōng zuò.Tuy điều kiện thô sơ, mọi người vẫn kiên trì làm việc.
镇上的旅店虽然简陋,但很温暖。
zhèn shàng de lǚ diàn suī rán jiǎn lòu, dàn hěn wēn nuǎn.Quán trọ trong thị trấn tuy đơn sơ nhưng rất ấm áp.
他从不嫌弃条件简陋,一直默默坚持。
tā cóng bù xián qì tiáo jiàn jiǎn lòu, yì zhí mò mò jiān chí.Anh ấy chưa từng chê bai điều kiện đơn sơ mà luôn âm thầm kiên trì.