精致【精緻】
[jīng zhì] [精 致]
tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
精巧细致,制作考究。
橱窗里摆放的这套陶瓷茶具造型优美,工艺十分精致。
chú chuāng lǐ bǎi fàng de zhè tào táo cí chá jù zào xíng yōu měi, gōng yì shí fēn jīng zhì.Bộ trà cụ bằng gốm sứ trưng bày trong tủ kính có kiểu dáng tao nhã, kỹ thuật chế tác vô cùng tinh xảo.
一般来说,南方更偏向于精致的口味。
yì bān lái shuō, nán fāng gèng piān xiàng yú jīng zhì de kǒu wèi.Nói chung thì, miền Nam nghiêng về khẩu vị tinh tế hơn.
Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc这件木雕作品的雕刻非常精致。
zhè jiàn mù diāo zuò pǐn de diāo kè fēi cháng jīng zhì.Chi tiết khắc của tác phẩm điêu khắc gỗ này rất tinh xảo.
太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。
tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại