精品
[jīng pǐn] [精 品]
hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo
精美优良的物品或作品
这家书店专门销售各类优秀的学术精品。
zhè jiā shū diàn zhuān mén xiāo shòu gè lèi yōu xiù de xué shù jīng pǐn.Hiệu sách này chuyên bán các tác phẩm học thuật tinh hoa xuất sắc.
博物馆里陈列着历代陶瓷精品。
bó wù guǎn lǐ chén liè zhe lì dài táo cí jīng pǐn.Bảo tàng trưng bày các đồ sứ tinh xảo qua các triều đại.
展览馆展出了多位大师创作的国画精品。
zhǎn lǎn guǎn zhǎn chū le duō wèi dà shī chuàng zuò de guó huà jīng pǐn.Nhà triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm tranh truyền thống đặc sắc của các bậc thầy.