XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

精神

[jīng shén] [精 神]

tinh thần; tâm trí; ý thức

指人的思想与心理状态

睡了一觉后,我很有精神。

shuì le yí jiào hòu, wǒ hěn yǒu jīng shén.

Sau khi ngủ một giấc, tôi rất tỉnh táo.

tràn đầy sinh lực, tỉnh táo

形容人有活力,不疲倦

他虽然老了,但还很精神。

tā suī rán lǎo le, dàn hái hěn jīng shén.

Dù đã già nhưng ông ấy vẫn còn rất khỏe khoắn.

个

别担心,这样剪看起来很精神。

bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.

Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

嗯,我今天早上起来就没有精神。

èn, wǒ jīn tiān zǎo shàng qǐ lái jiù méi yǒu jīng shén.

Vâng, sáng nay vừa thức dậy em đã không có tinh thần.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…