魂
[hún]
hồn; linh hồn
迷信指主宰肉体的精神;借指精神、精髓
优秀的艺术作品往往蕴含着民族的灵魂。
yōu xiù de yì shù zuò pǐn wǎng wǎng yùn hán zhe mín zú de líng hún.Các tác phẩm nghệ thuật xuất sắc thường chứa đựng linh hồn của dân tộc.
没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。
méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。
méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ