灵魂【靈魂】
[líng hún] [灵 魂]
1.linh hồn; tinh thần
指人的思想、精神或事物的核心
优秀的文化传统是一个民族的灵魂所在。
yōu xiù de wén huà chuán tǒng shì yí gè mín zú de líng hún suǒ zài.Truyền thống văn hóa xuất sắc là linh hồn của một dân tộc.
2.linh hồn (hồn vía theo quan niệm tín ngưỡng)
迷信指离开肉体独立存在的精神体
有些人相信人死后灵魂依然存在。
yǒu xiē rén xiāng xìn rén sǐ hòu líng hún yī rán cún zài.Một số người tin rằng sau khi con người qua đời thì linh hồn vẫn tồn tại.
没错,如果丢了唱腔的韵味,就失去京剧的灵魂了。
méi cuò, rú guǒ diū le chàng qiāng de yùn wèi, jiù shī qù jīng jù de líng hún le.Đúng vậy, nếu mất đi phong vị của giọng hát thì sẽ mất đi linh hồn của kinh kịch.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ人们相信阎王审判死亡的灵魂。
rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.
没错,没有了烟火气,古城就变成没有灵魂的空壳了。
méi cuò, méi yǒu le yān huǒ qì, gǔ chéng jiù biàn chéng méi yǒu líng hún de kōng ké le.Chính xác, không còn hơi thở cuộc sống, cổ trấn sẽ thành cái vỏ rỗng không có linh hồn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ