人品
[rén pǐn] [NHÂN 品]
1.phẩm chất; sức mạnh đạo đức; liêm chính; (khẩu ngữ) diện mạo; ngoại hình; dáng vẻ
人的道德品格与操守
他人品好,从不说谎,大家都愿意和他交朋友。
tā rén pǐn hǎo, cóng bù shuō huǎng, dà jiā dōu yuàn yì hé tā jiāo péng yǒu.Anh ấy có phẩm chất tốt, không bao giờ nói dối, mọi người đều muốn kết bạn với anh ấy.
2.vận may (tiếng lóng mạng)
网络用语,指个人的运气或机缘
今天抽卡连中大奖,真是人品爆发。
jīn tiān chōu kǎ lián zhōng dà jiǎng, zhēn shì rén pǐn bào fā.Hôm nay rút thẻ liên tục trúng giải lớn, đúng là nhân phẩm bùng nổ.
好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。
hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên