人类【人類】
[rén lèi] [NHÂN 类]
nhân loại; chủng tộc loài người
人的总称。
狗是人类最好的朋友。
gǒu shì rén lèi zuì hǎo de péng yǒu.Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.
那您觉得人类翻译员未来会被机器完全取代吗?
nà nín jué de rén lèi fān yì yuán wèi lái huì bèi jī qì wán quán qǔ dài ma?Vậy thầy cảm thấy người dịch thuật trong tương lai liệu có bị máy móc thay thế hoàn toàn không?
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……保护大气环境是全人类的责任。
bǎo hù dà qì huán jìng shì quán rén lèi de zé rèn.Bảo vệ môi trường khí quyển là trách nhiệm của toàn nhân loại.
他们认为算法比人类士兵更理性、更精准,对吧?
tā men rèn wéi suàn fǎ bǐ rén lèi shì bīng gèng lǐ xìng, gèng jīng zhǔn, duì ba?Họ cho rằng thuật toán lý tính và chuẩn xác hơn binh sĩ con người, đúng không?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂