古人类
[gǔ rén lèi] [古 NHÂN 类]
các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
考古人员在洞穴内发现了古人类壁画。
kǎo gǔ rén yuán zài dòng xué nèi fā xiàn le gǔ rén lèi bì huà.Các nhà khảo cổ đã phát hiện bích họa người tiền sử trong hang động.
考古学家在沙丘上发现了远古人类的足迹。
kǎo gǔ xué jiā zài shā qiū shàng fā xiàn le yuǎn gǔ rén lèi de zú jì.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra dấu chân của con người thời cổ đại trên cồn cát.
古人类学研究表明,能人已懂得制作简单石器。
gǔ rén lèi xué yán jiū biǎo míng, néng rén yǐ dǒng de zhì zuò jiǎn dān shí qì.Nghiên cứu cổ nhân loại học chỉ ra rằng người khéo léo đã biết chế tác công cụ đá đơn giản.