古怪
[gǔ guài] [古 怪]
kỳ lạ; lập dị; bất thường
跟一般情况很不相同;奇特罕见。
那位艺术家的性格极其古怪,很少与人交往。
nà wèi yì shù jiā de xìng gé jí qí gǔ guài, hěn shǎo yǔ rén jiāo wǎng.Tính cách của vị nghệ sĩ đó cực kỳ kỳ quặc, rất ít khi giao thiệp với mọi người.
这个人脾气古怪,实在很难处。
zhè gè rén pí qì gǔ guài, shí zài hěn nán chù.Người này tính tình kỳ quặc, thật sự rất khó hòa hợp.
他性格古怪,同事们大多对他敬而远之。
tā xìng gé gǔ guài, tóng shì men dà duō duì tā jìng ér yuǎn zhī.Tính tình anh ta kỳ quặc nên phần lớn đồng nghiệp đều giữ khoảng cách với anh ta.
他的性格孤僻古怪,常被大家当作怪物。
tā de xìng gé gū pì gǔ guài, cháng bèi dà jiā dàng zuò guài wù.Tính cách anh ấy cô độc kỳ quặc, thường bị mọi người coi là người kỳ quặc.