怪
[guài]
1.trách; đổ lỗi
这件事情不能怪别人,是你自己粗心。
zhè jiàn shì qíng bù néng guài bié rén, shì nǐ zì jǐ cū xīn.Chuyện này không thể trách người khác, do chính bạn bất cẩn.
2.trách, trách móc
责备,埋怨
迷路不能怪别人,只能怪自己不看地图。
mí lù bù néng guài bié rén, zhǐ néng guài zì jǐ bú kàn dì tú.Lạc đường không thể trách người khác, chỉ có thể tự trách mình không xem bản đồ.
khá, rất
很,十分
这道菜做法简单,吃起来却怪好吃的。
zhè dào cài zuò fǎ jiǎn dān, chī qǐ lái què guài hǎo chī de.Món ăn này làm đơn giản nhưng ăn vào lại khá ngon.
难怪我听见了声音,你很忙吗?
nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…我昨天晚上做了一个奇怪的梦。
wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè qí guài de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
是吗?难怪你上课回答得很清楚。
shì ma? nán guài nǐ shàng kè huí dá de hěn qīng chǔ.Thật sao? Thảo nào em trả lời bài trên lớp rất rõ ràng.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…