责怪【責怪】
[zé guài] [责 怪]
trách mắng; quở trách
指摘抱怨,感到不满。
这次项目延期主要源于客观原因,我们实在不应该一味责怪团队成员。
zhè cì xiàng mù yán qī zhǔ yào yuán yú kè guān yuán yīn, wǒ men shí zài bú yīng gāi yí wèi zé guài tuán duì chéng yuán.Dự án lần này chậm tiến độ chủ yếu do nguyên nhân khách quan, chúng ta thực sự không nên chỉ biết trách mắng các thành viên trong đội.
他非常大度,不仅没有责怪我,还反过来安慰我要注意身体,说大家都有分身乏术的时候。
tā fēi cháng dà dù, bù jǐn méi yǒu zé guài wǒ, hái fǎn guò lái ān wèi wǒ yào zhù yì shēn tǐ, shuō dà jiā dōu yǒu fēn shēn fá shù de shí hòu.Cậu ấy rất rộng lượng, không những không trách móc tôi, mà còn ngược lại an ủi tôi phải chú ý sức khỏe, nói rằng ai cũng có lúc bận rộn không phân thân ra được.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至