责备【責備】
[zé bèi] [责 备]
khiển trách; phê bình; lên án
批评指责过错。
面对下属的工作失误,经理没有严厉责备,而是耐心地指导改进。
miàn duì xià shǔ de gōng zuò shī wù, jīng lǐ méi yǒu yán lì zé bèi, ér shì nài xīn dì zhǐ dǎo gǎi jìn.Đối mặt với sai sót công việc của cấp dưới, giám đốc không khiển trách gay gắt mà kiên nhẫn hướng dẫn cách sửa đổi.
lời khiển trách; sự trách móc
指责的话或态度。
他眼里流露出一丝责备的神色。
tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.