熊
[xióng]
gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
大型哺乳动物;斥责;软弱
我们在动物园里看见了一只大熊。
wǒ men zài dòng wù yuán lǐ kàn jiàn le yì zhī dà xióng.Chúng tôi đã nhìn thấy một con gấu lớn trong sở thú.
熊猫主要生活在中国西南山区。
xióng māo zhǔ yào shēng huó zài zhōng guó xī nán shān qū.Gấu trúc chủ yếu sống ở vùng núi Tây Nam Trung Quốc.
大熊猫是中国珍贵的保护动物。
dà xióng māo shì zhōng guó zhēn guì de bǎo hù dòng wù.Gấu trúc lớn là loài động vật bảo tồn quý giá của Trung Quốc.
我今天在动物园看到了熊猫。
wǒ jīn tiān zài dòng wù yuán kàn dào le xióng māo.Hôm nay tôi đã nhìn thấy gấu trúc ở sở thú.
