XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

指责【指責】

[zhǐ zé] [指 责]

chỉ trích; tìm lỗi; lên án

指出过错并进行责备

遇到困难时,相互指责并不能解决任何问题。

yù dào kùn nán shí, xiāng hù zhǐ zé bìng bù néng jiě jué rèn hé wèn tí.

Khi gặp khó khăn, việc trách móc lẫn nhau chẳng thể giải quyết được vấn đề gì.

考虑过,但看护费用非常高昂,而且我担心送他去养老院会被亲戚指责。

kǎo lǜ guò, dàn kān hù fèi yòng fēi cháng gāo áng, ér qiě wǒ dān xīn sòng tā qù yǎng lǎo yuàn huì bèi qīn qi zhǐ zé.

Tôi có cân nhắc rồi, nhưng chi phí chăm sóc rất cao, hơn nữa tôi lo đưa ông ấy vào viện dưỡng lão sẽ bị họ hàng trách móc.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

面对指责,他只能强咽下这口气。

miàn duì zhǐ zé, tā zhǐ néng qiáng yàn xià zhè kǒu qì.

Đối mặt với lời chỉ trích, anh chỉ đành nén giận nuốt cục tức này vào trong.

呃,小美,这次跨国收购被同业指责有安全隐患,网络舆论有些失控了。

è, xiǎo měi, zhè cì kuà guó shōu gòu bèi tóng yè zhǐ zé yǒu ān quán yǐn huàn, wǎng luò yú lùn yǒu xiē shī kòng le.

Ờ, Tiểu Mỹ, vụ thâu tóm xuyên quốc gia lần này bị đối thủ cáo buộc có nguy cơ an ninh, dư luận trên mạng có phần mất kiểm soát rồi.

Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia