非
[fēi]
không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-
表示否定、不是或不合道理。
这次会议讨论了亚非两地的合作。
zhè cì huì yì tǎo lùn le yà fēi liǎng dì de hé zuò.Cuộc họp lần này đã thảo luận về sự hợp tác giữa hai khu vực Á - Phi.
Nhất quyết; khăng khăng
表示坚决必定,常与“不可”连用。
今天这项工作我们非完成不可。
jīn tiān zhè xiàng gōng zuò wǒ men fēi wán chéng bù kě.Công việc ngày hôm nay chúng ta nhất quyết phải hoàn thành.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
非常合适,穿起来又轻又舒服。
fēi cháng hé shì, chuān qǐ lái yòu qīng yòu shū fú.Rất vừa vặn, đi vào vừa nhẹ vừa thoải mái.
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…