莫非
[mò fēi] [莫 非]
1.có thể nào; có lẽ nào
表示揣测或反问,相当于“难道”。
时间这么晚了,莫非他遇到了什么麻烦?
shí jiān zhè me wǎn le, mò fēi tā yù dào le shén me má fán?Trời muộn thế này rồi, chẳng lẽ anh ấy gặp rắc rối gì sao?
2.không gì ngoài; đều là
书面语表示没有不是,全都是。
古人常说,普天之下莫非王土。
gǔ rén cháng shuō, pǔ tiān zhī xià mò fēi wáng tǔ.Người xưa thường nói, dưới gầm trời này không đâu không phải là đất của vua.