无可厚非【無可厚非】
[wú kě hòu fēi] [无 可 厚 非]
không có gì đáng trách; có thể thông cảm
表示虽有缺点,但不可过分责难。
青年人追求更好的职业发展,这种选择无可厚非。
qīng nián rén zhuī qiú gèng hǎo de zhí yè fā zhǎn, zhè zhǒng xuǎn zé wú kě hòu fēi.Người trẻ mưu cầu sự phát triển sự nghiệp tốt hơn, sự lựa chọn này hoàn toàn không có gì đáng trách.
请稍安勿躁,我们尊重贵方的立场,也深知数据安全对贵国产业的重要性,这无可厚非。
qǐng shāo ān wù zào, wǒ men zūn zhòng guì fāng de lì chǎng, yě shēn zhī shù jù ān quán duì guì guó chǎn yè de zhòng yào xìng, zhè wú kě hòu fēi.Xin hãy bình tâm, chúng tôi tôn trọng lập trường của quý phương, cũng hiểu rõ tầm quan trọng của an toàn dữ liệu đối với ngành công nghiệp của quý quốc, điều này không có gì đáng trách.
Trong bài: Xử lý căng thẳng trong đối thoại ngoại giao